Agribank
Mã CK: VBAThương Mại Nhà NướcThành lập 26/03/1988Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Hơn nửa thế kỷ phát triển bền vững
Chuẩn mực quản trị quốc tế
Ngân hàng số đa tiện ích
Agribank là tên viết tắt của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (tên giao dịch quốc tế là : Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development). Ngân hàng này được thành lập theo Nghị định số 53-HĐBT ngày 26/03/1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) với 100% vốn là của Nhà nước. Hiện nay, Agribank là một trong BIG 4 ngân hàng tại Việt Nam và là ngân hàng thương mại lớn nhất Việt Nam tính theo tổng khối lượng tài sản, thuộc loại doanh nghiệp nhà nước hạng đặc biệt.
Xuyên suốt gần 40 năm xây dựng và phát triển, Ngân Hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn luôn khẳng định vị thế, vai trò của một trong những Ngân hàng Thương mại hàng đầu Việt Nam, chủ lực đầu tư phát triển “Tam nông“, đi đầu thực hiện chính sách tiền tệ, góp phần ổn định kinh tế vĩ mô, kiềm chế lạm phát, hỗ trợ tăng trưởng và bảo đảm an sinh xã hội.
Hiện nay, Agribank đã phát triển và hiện có gần 2300 chi nhánh và phòng giao dịch trên cả nước. Đặc biệt, Ngân Hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn là ngân hàng thương mại duy nhất có mặt tại 9/13 huyện đảo và có hơn 40.000 cán bộ và nhân viên.
Mạng Lưới Chi Nhánh & Cây ATM Agribank
Tra cứu địa chỉ, hotline, giờ giao dịch và khoảng cách thực tế đến vị trí của bạn trên toàn quốc.
Tỷ Giá Ngoại Tệ Agribank Mới Nhất
| Mã Tiền Tệ | Tên Ngoại Tệ | Giá Mua (VND) | Giá Bán (VND) |
|---|---|---|---|
| AUD | tỷ giá Đô la Úc AUD hôm nay | 18.697 | 19.364 |
| CAD | tỷ giá Đô la Canada CAD hôm nay | 18.876 | 19.526 |
| CHF | tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ CHF hôm nay | 33.154 | 34.228 |
| GBP | tỷ giá Bảng Anh GBP hôm nay | 35.008 | 36.159 |
| HKD | tỷ giá Đô la Hồng Kông HKD hôm nay | 3.295 | 3.423 |
| JPY | tỷ giá Yên Nhật JPY hôm nay | 163,02 | 171,09 |
| KRW | tỷ giá Won Hàn Quốc KRW hôm nay | — | 18,51 |
| NOK | tỷ giá Krone Na Uy NOK hôm nay | — | 2.928 |
| SEK | tỷ giá Krona Thuỵ Điển SEK hôm nay | — | 2.888 |
| SGD | tỷ giá Đô la Singapore SGD hôm nay | 20.344 | 21.011 |
| THB | tỷ giá Baht Thái THB hôm nay | 793 | 831 |
| USD | tỷ giá Đô la Mỹ USD hôm nay | 26.119 | 26.379 |
Hệ thống tuân thủ nguyên tắc không đoán mò vị trí. Bật GPS trên thiết bị của bạn để đo khoảng cách thực tế và tự động sắp xếp từ gần nhất đến xa nhất.
Sản Phẩm & Dịch Vụ Ngân Hàng Agribank
Tra cứu đầy đủ các gói vay, tiết kiệm trực tuyến, phát hành thẻ và dịch vụ ngân hàng số thế hệ mới.
Dịch vụ Cho vay
Cung cấp đa dạng các gói vay thế chấp mua nhà, đất nền, ô tô, vay tiêu dùng tín chấp cá nhân và tài trợ sản xuất kinh doanh tại Agribank với lãi suất ưu đãi, thời hạn vay linh hoạt đến 35 năm.
- Vay mua nhà, đất thổ cư, chung cư
- Vay mua xe ô tô mới & cũ
- Vay tiêu dùng tín chấp theo lương
Chuyển & Nhận tiền
Chuyển tiền nhanh Napas 24/7 miễn phí hoàn toàn trên app Agribank, nhận kiều hối Western Union, MoneyGram và chuyển tiền quốc tế qua hệ thống SWIFT nhanh chóng, bảo mật cao.
- Chuyển tiền nhanh Napas 24/7 miễn phí
- Chuyển tiền quốc tế qua SWIFT Code
- Nhận tiền kiều hối tại quầy hoặc online
Ngân hàng số
Hệ sinh thái số toàn diện của Agribank phục vụ khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, tích hợp xác thực sinh trắc học eKYC theo Quyết định 2345 của Ngân hàng Nhà nước.
- Ứng dụng số thông minh, trực quan
- Đăng ký eKYC sinh trắc học QĐ 2345
- Quản trị dòng tiền doanh nghiệp
Dịch vụ Tài khoản
Mở tài khoản thanh toán online chọn số đẹp theo số điện thoại, ngày sinh, phong thủy tại Agribank; tài khoản đồng sở hữu; cùng hệ thống tài khoản ngoại tệ đa tiền tệ (USD, EUR, JPY).
- Tài khoản số đẹp, số ngày sinh
- Tài khoản ngoại tệ USD, EUR, JPY
- Miễn phí quản lý tài khoản mặc định
Dịch vụ Thẻ
Phát hành thẻ tín dụng quốc tế Visa, Mastercard, JCB, thẻ ghi nợ nội địa Napas của Agribank và dòng thẻ cao cấp với đặc quyền phòng chờ sân bay hạng thương gia.
- Thẻ tín dụng hoàn tiền & tích điểm
- Thẻ đen cao cấp hạng đặc quyền
- Thẻ ghi nợ nội địa & quốc tế
Tiết kiệm & Tiền gửi
Gửi tiết kiệm online tại Agribank nhận lãi suất cộng thêm ưu đãi, tiết kiệm tích lũy định kỳ, tiền gửi rút gốc linh hoạt không mất lãi cho phần tiền gửi còn lại, bảo hiểm tiền gửi an toàn tuyệt đối.
- Tiết kiệm online lãi suất cao hơn tại quầy
- Rút gốc từng phần linh hoạt
- Tiết kiệm tích lũy theo tháng
Biểu phí Dịch vụ
Minh bạch biểu phí thường niên thẻ, phí duy trì tài khoản, phí chuyển tiền quốc tế, phí sao kê và chính sách miễn phí chuyển khoản cùng phí dịch vụ số trọn đời tại Agribank.
- 0 đồng phí chuyển khoản Napas 24/7
- 0 đồng phí duy trì ứng dụng số
- Bảng phí thường niên thẻ chi tiết
Biểu mẫu & Hướng dẫn
Tải trọn bộ biểu mẫu giao dịch chuẩn của Agribank: giấy đề nghị mở tài khoản, mẫu ủy nhiệm chi (UNC), mẫu đề nghị phát hành thẻ, giấy cam kết bảo lãnh và hồ sơ vay vốn.
- Mẫu ủy nhiệm chi (UNC) file Word/PDF
- Giấy đăng ký mở tài khoản cá nhân & DN
- Mẫu giấy đề nghị cấp thẻ tín dụng
Câu Hỏi Thường Gặp & Hướng Dẫn Agribank
Tổng hợp giải đáp thắc mắc người dùng thực tế: sinh trắc học QĐ 2345, mã Swift, biểu phí, xử lý lỗi giao dịch.
Mã Swift Code (BIC) chính thức của Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam là VBAAVNVX. Mã này dùng để định danh ngân hàng trên mạng lưới thanh toán quốc tế SWIFT khi nhận tiền kiều hối hoặc giao dịch chuyển khoản từ nước ngoài về Việt Nam.
Chủ Đề Hướng Dẫn Nổi Bật (7)
Các bài hướng dẫn chi tiết về cách khắc phục sự cố, liên kết ví và thủ tục ngân hàng.
- Danh Sách Mã Citad Agribank Và Các Chi Nhánh Mới Nhất
- Hướng Dẫn Cách Đổi Mật Khẩu Agribank Online Trên Mobile
- Tên Đăng Nhập Agribank Là Gì ? Cách Lấy Lại Khi Quên ?
- Hướng Dẫn Đăng Ký Internet Banking Agribank Trên Điện Thoại
- Hướng Dẫn Cách Đăng Ký SMS Banking Agribank Qua Điện Thoại
- Hướng Dẫn Cách Kích Hoạt Agribank Soft Token Trong 5 Phút
- Hướng Dẫn Đăng Ký Mở Tài Khoản Agribank Online Tại Nhà